.jpg) |
|
Camry 2013 sang trọng, hiện đại và mạnh mẽ. Camry 2013 là thế hệ thứ 7 dduocj sản xuất tại 8 nước trong đó vinh dự có Việt Nam với 3 phiên bản: Camry 2.5Q, Camry 2.5G và Camry 2.0E.
Chiếc xe danh tiếng của Toyota tiếp tục khẳng định một đẳng cấp mới của dòng xe sedan hạng trung cao cấp với phong cách thiết kế độc đáo và tiện nghi công nghệ hiện đại hàng đầu.
.jpg)
Không gian nội thất cải tiến với chất liệu cao cấp hơn. Trên bảng táp-lô được bảo phủ bằng bề mặt da có các đường khâu trang trí có phần sang trọng đem lại cảm giác mềm mại khi tiếp xúc. Bảng điều khiển trung tâm đã có một diện mạo mới với các nút chức năng đối xứng trông khá hài hòa.

 |
Tay lái trợ lực điện cải tiến đột phá cho Camry thế hệ 7, giúp tạo cảm giác lái tốt nhất và an toàn nhất.
Hộp số tự động 6 cấp tiêu chuẩn đã thay thế hoàn toàn cho tự động 5 cấp ở phiên bản cũ. Đây là một trong những nô lực của Toyota nhằm đem tới một sản phẩm có khả năng vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu.
|
|
NỘI THẤT SANG TRỌNG - TIỆN NGHI CAO CẤP
Rộng rãi và đầy đủ tiện nghi, nội thất của CAMRY thể hiện phong thái đường bệ và đẳng cấp với ghế ngồi bọc da, khả năng cách âm tuyệt đối cùng những cải tiến tinh tế trong từng chi tiết tạo nên một không gian yên bình và ấm cúng..jpg)
Nội thất màu đen sang trọng và lịch lãm cho Camry 2.5Q
.jpg)
Nội thất màu vàng kem cho phong cách trẻ trung và năng động.
.jpg) |
Tựa đầu ghế hành khách phía trước có thể điều chỉnh gập mở linh động, đem lại tầm nhìn thoáng cho chủ nhân thỏa sức chiêm ngưỡng vẻ đẹp của quang cảnh trước mắt. |
.jpg) |
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp nút bấm điều chỉnh hệ thống âm thanh, điều hòa hay chức năng ngả lưng ghế (2.5Q), mang lại tiện nghi trong tầm tay cho chủ nhân |
.jpg) |
Rèm che nắng kính bên hông (2.5Q) giảm thiểu tác động của ánh mặt trời và duy trì không gian dễ chịu cho khoang ghế sau.
Rèm che nắng sau xe điều chỉnh điện tiện lợi (2.5Q và 2.5G).
|
 |
Tay lái chỉnh điện theo 4 hướng (cao-thấp, gần-xa) (2.5Q) giúp chủ nhân của CAMRY dễ dàng tìm được tư thế ngồi thoải mái nhất khi điều khiển xe. |
.jpg) |
Hệ thống mở khoá thông minh và khởi động bằng nút bấm hiện đại tạo sự tiện lợi cho chủ nhân khi ra/ vào xe, khởi động/ tắt máy với bộ điều khiển mang bên mình: - Ra/ vào xe: chỉ cần đặt tay ở tay nắm cửa ngoài - Khởi động/ tắt máy: chỉ cần đạp phanh và nhấn nút khởi động |
 |
Hành khách sẽ tận hưởng sự thoải mái khi thả mình vào chiếc ghế ngồi bọc da với thiết kế mở rộng bên hông và vai, tạo sự ổn định ở vị trí người ngồi khi xe vào góc cua hoặc di chuyển trên đường gồ ghề. |
 |
Hệ thống điều hòa điều chỉnh độc lập 3 vùng (người lái, hành khách ngồi trước, hành khách ngồi sau) (2.5Q) với bảng điều khiển được tích hợp trên tựa tay hàng ghế sau (2.5Q) tiện lợi cho chủ nhân ngồi sau tùy chỉnh nhiệt độ theo ý muốn. Hệ thống âm thanh tiên tiến tích hợp đầu đĩa DVD, màn hình cảm ứng kết nối AUX/USB và Bluetooth có thể điều chỉnh dễ dàng từ hàng ghế sau (2.5Q). Bên cạnh đó, hệ thống 6 loa với công nghệ ASL (Automatic Sound Levelizer) tự động điều chỉnh âm thanh theo tốc độ, cho phép hành khách đắm chìm trong những giai điệu sống động và trung thực nhất. |
|
|
VẬN HÀNH MÀNH MẼ - VỚI THẾ HỆ ĐỘNG CƠ MỚI
.jpg)
 |
Chủ nhân của CAMRY sẽ thoả sức tận hưởng cảm giác lái tốc độ với hộp số tự động 6 cấp (2.5Q, 2.5G) có chức năng chuyển số thể thao "S" tăng cảm giác uy lực trong vận hành, đồng thời giúp việc chuyển số dễ dàng hơn.
- Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời
- Hộp số gọn nhẹ cao cấp
- Chuyển số nhẹ nhàng
- Khả năng hoạt động hiệu quả
- Xe chạy êm
- Có chế độ bán tự động.
|
 |
Ứng dụng công nghệ điều phối van biến thiên VVT-i kép điều khiển thời điểm đóng mở của cả van nạp lẫn van xả, cho động cơ mới 2AR-FE (2.5Q, 2.5G) giúp gia tăng hiệu suất sử dụng nhiên liệu tối ưu và thải khí sạch hơn.
|
|
|
|
AN TOÀN HƠN VỚI NHỮNG CẢI TIẾN CÔNG NGHỆ MỚI
.jpg)
|
An toàn tối ưu
Đẳng cấp của Camry hoàn toàn mới được khẳng định ở hàng loạt các tính năng an toàn hàng đầu bảo vệ tối đa cho những hàng khách cấp cao.
|
 |
|
An toàn chủ động |
Hệ thống phanh
Trước: Phanh Đĩa Thông Gió 16”
Sau: Phanh Đĩa 15” Đường kính đĩa phanh lớn giúp tăng hiệu quả phanh, đồng thời phanh đĩa trước thông gió giúp giảm thiểu hiện tượng mất phanh và tăng cường tuổi thọ của má phanh . |
 |
|
Cảm biến góc và cảm biến lùi
Màn hình hiển thị đa thông tin và âm thanh cảnh báo sẽ thông báo cho người lái biết khi có chướng ngại vật ở bốn góc và phía sau xe, giúp lái xe an toàn và tránh va chạm.
|

|
|
Hệ thống tự động điều chỉnh góc chiếu - ALS (Auto Leveling System)
Hệ thống tự động điều chỉnh góc chiếu ALS đảm bảo tầm nhìn cho người lái mà không làm chói mắt xe đi ngược chiều, nâng cao tính an toàn khi lưu thông vào ban đêm.
|
 |
|
Gương chiếu hậu (2.5Q) tự động điều chỉnh khi lùi xe, nhờ đó tăng tầm nhìn cho người lái, giúp dễ dàng điều khiển xe và giảm bớt thao tác chỉnh kính chiếu hậu khi lùi. |
 |
|
An toàn thụ động |
|
Thân xe GOA hấp thụ xung lực va chạm, giảm thiểu chấn thương cho người ngồi trong xe . |
.jpg) |
Cột lái tự đổ
Cột lái sẽ tự động sập xuống khi có va chạm, giúp giảm thiểu chấn thương vùng ngực cho người lái. |

|
Cấu trúc giảm chấn thương đầu
Chất liệu hấp thụ xung lực được sử dụng cho phần nóc khoang hành khách, giúp giảm chấn thương cho người ngồi trong xe khi va chạm. |
.jpg)
|
Hệ thống túi khí
Giảm thiểu chấn thương phần đầu cho người ngồi phía trước. Đặc biệt xe 2.5Q còn được trang bị hai túi khí bên hông ghế trước, không chỉ người lái mà hành khách cũng sẽ được đảm bảo an toàn hơn khi có va chạm. |
.jpg)
|
|
|
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CAMRY
|
2.5Q
|
2.5G
|
2.0E
|
|
KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG
|
Kích thước tổng thể
(Dài x Rộng x Cao) |
mm |
4.825 x 1.825 x 1.470
|
|
Chiều dài cơ sở |
mm |
2.080 x 1.525 x 1.210
|
|
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
2.775
|
|
Trọng lượng không tải |
kg |
1.480 - 1.490
|
1.445
|
|
Trọng lượng toàn tải |
kg |
2.000
|
|
ĐỘNG CƠ
|
|
Kiểu |
2AR-FE
|
1AR-FE
|
|
VVT-i |
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
|
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i
|
|
Dung tích công tác |
cc |
2494
|
1998
|
|
Công suất tối đa (SAE Net) |
Hp/rp |
178 / 6.000
|
145 / 6.000
|
|
Mô men xoắn tối đa (SAE Net) |
kg.m/rpm |
231 / 4.100
|
190/ 4.000
|
|
Dung tích bình nhiên liệu / Fuel tank capacity |
L
|
70
|
|
Vận tốc tối đa |
Km
|
210
|
|
Tiêu chuẩn khí xả |
|
Euro 4
|
|
Hộp số |
|
Tự động 6 cấp
|
Tự động 4 cấp
|
|
Hệ thống treo |
Trước
|
MacPherson với thanh cân bằng
|
|
Sau
|
Độc lập 2 kết nối với thanh cân bằng
|
|
Lốp xe |
|
215/55R17
|
215/60R16
|
|
NGOẠI THẨT
|
|
Cụm đèn trước |
Đèn chiếu gần |
HID, dạng thấu kính
|
|
Đèn chiếu xa |
Halogen, phản xạ đa chiều
|
|
Hệ thống đèn tự động điều chỉnh góc chiếu (ALS |
|
Có
|
|
Chế độ điều khiển đèn tự động bật/tắt |
|
Có
|
Chỉ tự động tắt
|
|
Đèn sương mù trước |
|
Có
|
|
Gương chiếu hậu |
Điều chỉnh điện |
Có
|
|
Gập điện |
Tự động
|
Có
|
|
Tích hợp đèn báo rẽ |
Có
|
|
Cùng màu thân xe |
Có
|
|
Tự động điều chỉnh khi lùi xe |
Có
|
Không
|
|
Nhớ vị trí |
Có
|
Không
|
|
Đèn báo phanh trên cao |
|
Có
|
|
Gạt mưa |
|
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/
|
|
Sưởi kính sau |
|
Có
|
|
Ăng ten in trên kính |
|
Có
|
|
NỘI THẤT
|
|
Tay lái |
Kiểu |
4 chấu, bọc da, ốp gỗ
|
4 chấu, bọc da
|
|
Nút bấm tích hợp |
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
|
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin
|
|
Điều chỉnh |
4 hướng (Chỉnh điện, nhớ 2 vị trí)
|
4 hướng (Chỉnh tay)
|
|
Trợ lực |
Điện
|
|
TIỆN ÍCH
|
|
Hàng ghế trước |
Trượt - Ngả lưng ghế |
Chỉnh điện
|
Chỉnh tay
|
|
Nhớ vị trí ghế người lá |
Có (2 Vị trí)
|
Không
|
|
Gập tựa đầu ghế hành khách phía trước |
Có
|
Không
|
|
Đệm đỡ lưng người lái |
Có
|
Không
|
|
Hàng ghế sau |
Ngả lưng ghế |
Có (Chỉnh điện)
|
Không
|
|
Rèm che nắng phía sau |
|
Có (Chỉnh điện)
|
Không
|
|
Rèm che nắng bên hông |
|
Có (Chỉnh tay)
|
Không
|
|
Hệ thống điều hòa |
|
Tự động, 3 vùng độc lập
|
Tự động, 2 vùng độc lập
|
|
Hệ thống âm thanh |
|
DVD màn hình cảm ứng, 6 loa, AUX/USB, kết nối Bluetooth, điện thoải rảnh tay
|
CD 6 đĩa, 6 loa, AUX/USB
|
|
Hệ thống mở khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm |
|
Có
|
Không
|
|
Hệ thống chống trộm |
|
Có
|
|
Khóa cửa từ xa |
|
Có
|
|
Cửa sổ điều chỉnh điện |
|
Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt
|
|
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
|
|
Phanh |
Trước
|
Đĩa thông gió
|
|
Sau
|
Đĩa
|
|
Cảm biến lùi |
|
Có
|
|
Cảm biến góc |
|
Có
|
Không
|
|
AN TOÀN THỤ ĐỘNG
|
|
Cột lái tự đổ |
|
Có
|
|
Cấu trúc giảm chấn thương cổ |
|
Có
|
|
|
|